Chọn đúng module. Đầu tư theo nhu cầu.
Lựa chọn ứng dụng, dịch vụ triển khai và phương án hạ tầng phù hợp với doanh nghiệp.
Back Office
Chính sách License 2026Giá License theo từng phân hệ lựa chọn. Cấu hình tiêu chuẩn gồm 20 user nghiệp vụ dùng chung cho một pháp nhân; POS, chat và Social có hạn mức riêng.
Nền tảng
| Phân hệ / Dịch vụ | License một lần (VNĐ) | Phạm vi |
|---|---|---|
| Quản lý hệ thống | 7.900.000 | 1 pháp nhân; cấu hình, phân quyền, thiết bị |
| Hồ sơ doanh nghiệp | 7.900.000 | Hồ sơ pháp lý, địa điểm, kho; gồm 1 chi nhánh phụ thuộc |
| Nhân viên | 2.900.000 | Hồ sơ nhân viên, phân cấp |
| Khách hàng & nhà cung cấp | 2.900.000 | Danh mục, lịch sử giao dịch từ phân hệ đã mua; hạn mức chốt trong báo giá |
| Sản phẩm & chính sách giá | 5.900.000 | Hàng hóa, nguyên vật liệu, định lượng, giá; tối đa 5.000 SKU |
Tài chính & thương mại
| Phân hệ / Dịch vụ | License một lần (VNĐ) | Phạm vi |
|---|---|---|
| Kế toán doanh nghiệp | 59.000.000 | Kế toán tiêu chuẩn; chưa gồm giá thành sản xuất |
| Quản lý mua hàng | 49.000.000 | Yêu cầu mua, duyệt, đơn mua, nhà cung cấp |
| Quản lý kho hàng | 39.000.000 | Nhập xuất, điều chuyển, kiểm kê |
| Bán sỉ & phân phối | 49.000.000 | Báo giá, đơn bán, giao hàng, công nợ |
| CRM | 59.000.000 | Cơ hội, tương tác, digital marketing, loyalty, voucher, webchat chuẩn |
Sản xuất
| Phân hệ / Dịch vụ | License một lần (VNĐ) | Phạm vi |
|---|---|---|
| MRP · Hoạch định nhu cầu vật tư | 199.000.000 | 1 nhà máy / bếp trung tâm |
| Quản lý sản xuất | 299.000.000 | 1 nhà máy; lệnh, công đoạn, tiến độ, tiêu hao, sản lượng |
| Giá thành sản xuất | 199.000.000 | 1 nhà máy; phương pháp tính được thống nhất |
Quản trị nội bộ
| Phân hệ / Dịch vụ | License một lần (VNĐ) | Phạm vi |
|---|---|---|
| Quản trị nhân sự | 59.000.000 | Tối đa 100 hồ sơ nhân sự hoạt động |
| Tài liệu điện tử | 4.900.000 | Dung lượng ban đầu 50 GB; hạ tầng riêng |
| Trình ký điện tử | 19.000.000 | 500 hồ sơ/tháng; phí chữ ký số riêng |
| Công việc & dự án | 29.000.000 | Dự án, công việc, tiến độ, báo cáo |
| Chat nội bộ | 3.900.000 | Tối đa 100 tài khoản |
| Mail Client | 3.900.000 | Không gồm mail server / license hộp thư; 50 GB nếu lưu tại HOSX |
| Website CMS | 9.000.000 | 1 website chuẩn; plugin trả phí và viết bài riêng |
Mở rộng
| Phân hệ / Dịch vụ | License một lần (VNĐ) | Phạm vi |
|---|---|---|
| Thêm 5 user nghiệp vụ | 2.900.000 | Dùng phân hệ đã mua theo quyền |
| Thêm chi nhánh phụ thuộc | 6.900.000 | Không thu lại địa điểm đã mua POS |
| Thêm nhà máy — MRP | 72.000.000 | Mở rộng theo phân hệ |
| Thêm nhà máy — Production | 108.000.000 | Mở rộng theo phân hệ |
| Thêm nhà máy — Costing | 54.000.000 | Mở rộng theo phân hệ |
Giá tham khảo theo tài liệu KAS cung cấp. Phạm vi, hạn mức, ưu đãi và tổng giá trị được xác nhận trong báo giá / hợp đồng.
Không gia hạn bảo trì có tiếp tục sử dụng được không?
Doanh nghiệp tiếp tục sử dụng phiên bản đã thanh toán trong phạm vi License. Hỗ trợ và cập nhật theo gói tạm dừng; cloud, AI và kết nối bên ngoài cần duy trì riêng.
Hạ tầng và vận hành được tính như thế nào?
Khách hàng có thể tự cấp hạ tầng hoặc thuê riêng. Cấu hình và chi phí chốt sau khảo sát tải; không gộp vào 10% bảo trì phần mềm.
Có thể triển khai từng giai đoạn không?
Có thể lựa chọn phân hệ theo ưu tiên, đồng thời xác định các dữ liệu và module phụ thuộc trong bước khảo sát. Lộ trình được thống nhất trong phạm vi triển khai.
Bắt đầu từ bài toán của doanh nghiệp.
Cùng KAS chọn đúng giải pháp, đúng phạm vi và lộ trình phát triển.